WEB CỦA LÊ GIA LỢI
Tra cứu điểm thi vào THPT 2010

MỜI DÙNG TRÀ

Tài nguyên dạy học

Tin Giáo dục 24/24

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2010_05_16455_clip_anh_khoa_2.flv 2010_05_16453_clip_anh_khoa_1.flv 02440.flv Anh_Troi_hi_sinh.flv Cam_ung_tu.swf Cam_ung_tu_3.swf Cam_ung_tu_4.swf Cam_ung_tu_2.swf Ion_Li.swf Ion_Li.swf Ion_Na2S.swf Ion_MgO.swf Ion_MgF2.swf H2SO4_td_voi_Cu.swf H2SO4_td_voi_Cu.swf Dieu_che_oxi.swf H2SO4.swf Dieu_che_HCl.swf AgNO3_NaCl.swf C_O2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    HOA SÚNG TRÊN HỒ

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG CỦA TRƯỜNG THCS TRIỆU TRẠCH TRIỆU PHONG QUẢNG TRỊ

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Triệu Trạch Triệu Phong Quảng Trị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De Ly8_09_10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thạch Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:32' 09-09-2010
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Vật Lí - Lớp 8
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Bài 1: (1,5 điểm)
    Một người đi xe đạp từ A đến B.  thời gian đầu đi với vận tốc v1=12km/h,  thời gian còn lại với vận tốc v2 nào đó. Biết rằng vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 11km/h. Hãy tính vận tốc v2.

    Bài 2: (2,0 điểm)
    Cho hệ cơ như hình vẽ bên. Mặt phẳng nghiêng có chiều cao h = 20 cm, chiều dài mặt nghiêng l = 30 cm. AB là thanh đồng chất thiết diện đều có chiều dài 28cm có thể quay quanh điểm tựa C. Thanh AB có trọng lượng gấp đôi trọng lượng vật M. Bỏ qua ma sát, trọng lượng dây. Hãy xác định vị trí điểm C để hệ cân bằng.

    





    
    Bài 3: (2,5 điểm)
    Một khối gỗ nếu thả trong nước thì nó nổi  thể tích, nếu thả trong dầu thì nó nổi thể tích. Hãy xác định khối lượng riêng của dầu, biết khối lượng riêng của nước là 1g/cm3.

    Bài 4: (2,5 điểm)
    Một thùng chứa lượng nước m ở nhiệt độ 250C. Người ta đổ một lượng 2m nước sôi (ở 1000C) vào thùng. Khi đạt cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong thùng là 700C. Nếu trước khi đổ lượng 2m nước sôi nói trên vào thùng này ta đổ đi tất cả lượng nước m đang có trong thùng thì nhiệt độ của nước khi cân bằng là bao nhiêu? Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường.

    Bài 5: (1,5 điểm)
    Hai gương G1, G2 vuông góc với nhau. Tia sáng SI phản xạ qua các gương như hình vẽ bên. Chứng minh tia phản xạ cuối KR song song với SI



    
    
    

    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Vật Lí
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Bài 1: (1,5 điểm)
    - Gọi t là thời gian đi hết quãng đường AB. Có:
    .
    0,50
    
    - Quãng đường đi được của thời gian đầu là: 
    0,25
    
    - Quãng đường đi được của thời gian sau là: 
    0,25
    
    - Lập được quan hệ theo quãng đường AB và tính được v2:
     (  (km/h)
    0,50
    
    
    Bài 2: (2,0 điểm)
    Gọi P là trọng lượng của vật M ( trọng lượng thanh AB là 2P.
    - Lực căng dây T = .
    0,50
    
    - Lực căng dây F lại A : F = T =.
    0,25
    
    - Gọi M là trung điểm của AB : F. AC = P.MC
    0,50
    
    - Đặt đoạn MC = x ta có : 
    

    0,50
    
    - Tính được AC =  (cm).
    0,25
    
    
    Bài 3: (2,5 điểm)
    Đáp án
    Điểm
    
    Bài 1: (3,5 đ)
    Gọi thể tích khối gỗ là V; khối lượng riêng của nước là D và khối lượng riêng của dầu là D’; Tọng lượng khối gỗ là P
    Khi thả gỗ vào nước: lực Ác si met tác dụng lên vật là: 
    


    0,50

    
    Vì vật nổi nên: FA = P (  (1)
    0,50
    
    Khi thả khúc gỗ vào dầu. Lực Ác si mét tác dụng lên vật là:
    
    0,50
    
    Vì vật nổi nên: F’A = P (  (2)
    0,25
    
    Từ (1) và (2) ta có:
    0,50
    
     Ta tìm được: 
    0,25
    
     Thay D = 1g/cm3 ta được: D’ =  g/cm3
    0,25
    
    
    Bài 4: (2,5 điểm)
    - Gọi m là lượng nước nguội. Lượng nước sôi là 2m.
    0,25
    
    - Gọi c, m1 lần lược là nhiệt dung riêng, khối lượng của thùng chứa.
    - Nhiệt lượng tỏa ra của nước sôi (Khi hạ từ 1000C xuống 700C) : 2mcn(100 - 70).
    0,25
    
    - Nhiệt thu vào của nước ở 250C
     
    Gửi ý kiến