WEB CỦA LÊ GIA LỢI
Tra cứu điểm thi vào THPT 2010

MỜI DÙNG TRÀ

Tài nguyên dạy học

Tin Giáo dục 24/24

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2010_05_16455_clip_anh_khoa_2.flv 2010_05_16453_clip_anh_khoa_1.flv 02440.flv Anh_Troi_hi_sinh.flv Cam_ung_tu.swf Cam_ung_tu_3.swf Cam_ung_tu_4.swf Cam_ung_tu_2.swf Ion_Li.swf Ion_Li.swf Ion_Na2S.swf Ion_MgO.swf Ion_MgF2.swf H2SO4_td_voi_Cu.swf H2SO4_td_voi_Cu.swf Dieu_che_oxi.swf H2SO4.swf Dieu_che_HCl.swf AgNO3_NaCl.swf C_O2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    HOA SÚNG TRÊN HỒ

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG CỦA TRƯỜNG THCS TRIỆU TRẠCH TRIỆU PHONG QUẢNG TRỊ

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Triệu Trạch Triệu Phong Quảng Trị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Một số pt quy về ptb1 hoặc ptb2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Bích Thủy
    Ngày gửi: 07h:40' 12-11-2008
    Dung lượng: 375.5 KB
    Số lượt tải: 247
    Số lượt thích: 0 người
    Giải và biện luận phương trình:
    (x – 2)[(m – 1)x – 3] = 0
    (x – 2)[(m – 1)x – 3] = 0
    (1)  x = 2
    Giải (2)
    m = 1: (2) vô nghiệm.
    m ≠ 1: (2)
    Xét
    (nghiệm của (1) trùng nghiệm của (2))
    Kết luận:
    Tập nghiệm
    Tập nghiệm S = {2}
    Vậy để giải phương trình (1) ta chuyển sang giải 2 phương trình (1a) và (1b). Sau đó hợp các tập nghiệm S1 và S2 của chúng để được tập nghiệm của (1)
    Giải và biện luận phương trình:
    |mx + 4| = |x + m|
    |mx + 4| = |x + m|
    (1a)  (m – 1)x = m – 4
    m ≠ 1:
    m = 1: (1a) vô nghiệm.
    Giải (1a)
    |mx + 4| = |x + m|
    (1b)  (m + 1)x = –4 – m
    m ≠ –1:
    m = –1: (1b) vô nghiệm.
    Nghiệm của (1a) trùng với nghiệm của (1b)
     m2 – 4 = 0  m = 2  m = –2
    Giải (1b)
    Vô nghiệm
    m = 1
    m = –1
    m = 2
    m = –2
    Vô nghiệm
    x = –2
    x = –2
    x = 2
    x = 2
    x = –2
    x = 2

    (1a) hoặc (1b) vô nghiệm
    Phải giải quyết nghiệm của (1a) trùng với nghiệm của (1b)
    Bài toán có thể giải |A| = |B|  A2 = B2
    phương trình (1) có vô nghiệm không?
    chưa chắc phương trình (1) đã vô nghiệm.
    Giải và biện luận phương trình:
    2m >1
    (2)  x = 3  x = 2m
    2m  1
    (2)  x = 3
    So với điều kiện:
    Kết luận:
    Tập nghiệm S = {3; 2m}
    Tập nghiệm S = {3}
    Nên dùng “” để giải bài toán. Không cần phải đặt điều kiện của phương trình trước.
    Nếu gặp biểu thức phức tạp có thể đặt ẩn phụ để giải. Xem ví dụ:
    Đặt t = x – 1
    Pt  (t + 1)2 – 2(m + 1)(t + 1) + 6m – 1 = t
     t2 – (2m + 1)t + 4m – 2 = 0
     t = 2m – 1 V t = 2
    Từ đó ta được x = 2m V x = 3
    Cách giải 2:
    |mx + 4| = |x + m|
     (mx + 4)2 = (x + m)2
     (m2 – 1)x2 + 6mx + 16 – m2 = 0
    m2 – 1 = 0  m = 1  m = –1:
    Với m = 1: phương trình có nghiệm
    Với m = –1: phương trình có nghiệm
    m ≠ 1  m ≠ –1:
    ’ = 9m2 – (m2 – 1)(16 – m2) = (m2 – 4)2
    Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
    Hai nghiệm này trùng nhau khi:
     m2 – 4 = 0  m = 2  m = –2
    Kết luận:
    Kết quả cách 1:
    m = 1:
    m = –1:
    m = 2:
    x = –2
    m = –2:
    x = 2
    m = 1
    m = –1
    m = 2
    m = –2
    x = –2
    x = 2

     
    Gửi ý kiến